菜頭

cài tóuthái đầu

Hán Việt: thái đầu · Pinyin: cài tóu

Tổng quan

(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蘿蔔的別名。參見「蘿蔔」條。 2.管理菜園的人。《水滸傳》第六回:「還有那管塔的塔頭,管飯的飯頭,管茶的茶頭,管菜園的菜頭,管東廁的淨頭,這個都是頭事人員,末等職事。」

Cấu tạo: 菜 (thái) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔, 白萝卜 , LT:根; THÁI ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Vị tăng phụ trách việc cung cấp rau cải trong thiền viện. Thiền Môn Quy Thức trong CĐTĐL q.6 ghi: 主飯者目爲飯頭。主菜者目爲菜頭。他皆倣此。 Vị trông coi việc cơm nước được xem là Phạn đầu. Vị trông coi về rau cải được xem là Thái đầu. Chức vụ của họ hơi giống nhau
  • Tần suất từ củ cải; củ cải trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蘿蔔的別名。參見「蘿蔔」條。 2.管理菜園的人。《水滸傳》第六回:「還有那管塔的塔頭,管飯的飯頭,管茶的茶頭,管菜園的菜頭,管東廁的淨頭,這個都是頭事人員,末等職事。」

Eng

  • Cihui (Tw) radish, esp. white radish 白蘿蔔; 白萝卜
  • Tần suất từ (Tw) radish, esp. white radish 白蘿蔔, 白萝卜[bai2 luo2 bo5]/CL:根[gen1]

other

  • Nguồn khác Vị tăng phụ trách việc cung cấp rau cải trong thiền viện
  • Nguồn khác Thiền Môn Quy Thức trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 6 ghi: 主飯者目爲飯頭。主菜者目爲菜頭。他皆倣此。 Vị trông coi việc cơm nước được xem là Phạn đầu
  • Nguồn khác Vị trông coi về rau cải được xem là Thái đầu
  • Nguồn khác Chức vụ của họ hơi giống nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

菜頭粿 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位