菜館

cài guǎnthái quán

Hán Việt: thái quán · Pinyin: cài guǎn

Tổng quan

quán cơm; hiệu ăn; quán ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 饭馆。也叫菜馆子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賣菜餚酒食的餐館。如:「難得今天大家都到齊了,我們到菜館聚聚吧!」

Cấu tạo: 菜 (thái) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) nhà hàng
  • Tần suất từ thái quán: quán cơm/hiệu ăn/quán ăn; hiệu ăn; quán ăn
  • Biên soạn p.w. restaurant M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣菜餚酒食的餐館。如:「難得今天大家都到齊了,我們到菜館聚聚吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 饭馆。也叫菜馆子。

Eng

  • Cihui (dialect) restaurant
  • Tần suất từ p.w. restaurant M:¹jiā

Từ liên quan

Gần nghĩa

菜農 · 菜刀 · 菜單 · 菜品 · 菜園 · 菜圃 · 菜地 · 菜場