菜鳥

cài niǎo thái điểu

Hán Việt: thái điểu · Pinyin: cài niǎo

Tổng quan

(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó | tân binh | người mới học | người mới

Cấu tạo: (thái) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó | tân binh | người mới học | người mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱剛進入一個新環境而對諸事不熟的人。如:「他十分照顧新進的菜鳥,廣受大家敬重。」也稱為「呆鳥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初学者;新手。也指在某些方面技能低下的人:职场~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) sb new to a particular subject|rookie|beginner|newbie
  • Cihui (coll.) sb new to a particular subject; rookie; beginner; newbie