菱歌

líng gē lăng ca

Hán Việt: lăng ca · Pinyin: líng gē

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉土歌謠。採菱時隨口唱出的山歌。南朝梁.簡文帝〈櫂歌行〉:「妾家住湘川,菱歌本自便。」唐.李德裕〈靈泉賦〉:「乘鷁舳以晨泛,聽菱歌而夜起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采菱之歌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.采菱之歌。

Eng

  • Cihui 菱歌 línggē n. songs of water-caltrop pickers M:²shǒu/⁴zhī