菱花

lăng hoa

Hán Việt: lăng hoa

Tổng quan

LĂNG HOA Chỉ cho cái gương. Cái gương đồng ngày xưa được chế giống hình hoa cây ấu hoặc khắc hoa văn hình hoa cây ấu, cho nên gọi Lăng hoa. Xuân Nhật Đối Kính trong HĐNL q. 7 ghi: 世事終難鑒, 菱花亦有塵。 Việc đời trọn khó soi, Lăng hoa cũng có bụi.

Cấu tạo: (lăng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LĂNG HOA Chỉ cho cái gương. Cái gương đồng ngày xưa được chế giống hình hoa cây ấu hoặc khắc hoa văn hình hoa cây ấu, cho nên gọi Lăng hoa. Xuân Nhật Đối Kính trong HĐNL q. 7 ghi: 世事終難鑒, 菱花亦有塵。 Việc đời trọn khó soi, Lăng hoa cũng có bụi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.菱角的花,形小、色白。唐.盧照鄰〈明月引〉:「橫桂枝於西第,繞菱花於北堂。」 2.古代常以菱花為銅鏡背面的圖案,故稱鏡子為「菱花」。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「沒揣菱花,偷人半面,迤逗的彩雲偏。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「兩個在那裡交扣丁香,並照菱花。」

ja

  • JMdict water chestnut flower|water caltrop flower