菲敬

fēi jìngphỉ kính

Hán Việt: phỉ kính · Pinyin: fēi jìng

Tổng quan

lễ mọn; món quà nhỏ mọn; quà mọn (từ khiêm tốn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

谦辞,菲薄的礼物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

送禮時的謙詞,言所贈微薄。也稱為「菲儀」。

Cấu tạo: 菲 (phỉ) + 敬 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lễ mọn
  • VietPhrases món quà nhỏ mọn; quà mọn
  • Tần suất từ lễ mọn; món quà nhỏ mọn; quà mọn (từ khiêm tốn); món quà nhỏ mọn; quà mọn
  • Biên soạn trifling gift given as a token of my respect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送禮時的謙詞,言所贈微薄。也稱為「菲儀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,菲薄的礼物。

Eng

  • Cihui 菲敬 ěijìng n. <humb.> trifling gift given as a token of my respect
  • Tần suất từ n. <humb.> trifling gift given as a token of my respect

Từ liên quan

Gần nghĩa

敬上 · 敬业 · 敬仰 · 敬佩 · 敬叟 · 敬启 · 敬告 · 敬堂