菲敬
phỉ kính
Hán Việt: phỉ kính · Pinyin: fēi jìng
Tổng quan
lễ mọn; món quà nhỏ mọn; quà mọn (từ khiêm tốn)。謙辭,菲薄的禮物。
Nghĩa
Việt
- Cihui lễ mọn; món quà nhỏ mọn; quà mọn (từ khiêm tốn)。謙辭,菲薄的禮物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送禮時的謙詞,言所贈微薄。也稱為「菲儀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,菲薄的礼物。
Eng
- Cihui 菲敬 ěijìng n. <humb.> trifling gift given as a token of my respect