菹醢
trư hải
Hán Việt: trư hải · Pinyin: zū hǎi
Tổng quan
hành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時一種殘酷的刑罰,將人殺死後剁成肉醬。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「乃苦將軍遠道至于窮國,敢請菹醢之罪。」也作「葅醢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代酷刑。把人剁成肉酱聂政之姊不避菹醢之诛,以扬其弟之名。
Eng
- CC-CEDICT to execute sb and mince his flesh and bones (archaic form of retribution)
- Cihui to execute sb and mince his flesh and bones (archaic form of retribution)