菹
trư
Hán Việt: trư · Pinyin: jū
Tổng quan
đầm lầy bùn lầy rau củ muối hoặc ngâm chặt nhỏ xé sợi băm thịt và xương người phát âm ở Đài Loan: [ju1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Hán Việt | trư |
| Quảng Đông | zeoi1 |
| Nhật Bản | TSUKEMONO |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄗㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | crio |
| Baxter-Sagart | tsrja |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsrja |
| Phản thiết | 側魚切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dưa muối. Dưa muối để cả cây gọi là {trư} [菹], thái nhỏ ra gọi là {tê} [齏]. Chỗ chằm cỏ mọc um tùm gọi là {trư}. Cũng đọc là {thư}. Bằm xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水草叢生的沼澤。《孟子.滕文公下》:「禹掘地而注之海,驅蛇龍而放之菹。」漢.趙岐.注:「菹,澤生草也。」 2.醃菜、鹹菜。《詩經.小雅.信南山》:「疆埸有瓜,是剝是菹。」宋.陸游〈雪夜〉詩:「菜乞鄰家作菹美,酒賒近市帶醅渾。」 3.肉醬。《禮記.少儀》:「麋鹿為菹。」 [動] 剁成肉醬。《漢書.卷二三.刑法志》:「梟其首,菹其骨肉於市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菹 (形声。从苃,沮声。本义;腌菜) 同本义 菹,酢菜也。--《说文》。字亦作葅。 水草之菹。--《礼记·祭统》 七菹。--《周礼·醢人》 馈食之豆,其实葵菹--《周礼》 又如菹醢(盐腌的野菜、肉酱);菹酱(葅酱。酱菜) 枯干的草 请君伐菹薪,煮沸水为盐。--《管子·轻重甲》 又如菹笠(用茅草编织的笠);菹薪(枯槁的草木;柴草) 草席 肉酱 麋鹿为菹。--《礼记·内则》 又如菹脍(鱼肉酱); 水草丛生的沼泽地 菹(葅)zū ⒈酸菜,腌菜。 ⒉多水草的沼泽地带。 ⒊枯草。 ⒋肉酱。 ⒌〈古〉一种酷刑,把人剁成肉酱~戮。 ⒍ 菹jù 1.水草丛生的沼泽地。…
Eng
- CC-CEDICT marshland|swamp|salted or pickled vegetables|to mince|to shred|to mince human flesh and bones|Taiwan pr. [ju1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】側魚切,音䶥。【說文】酢菜也。【釋名】菹,阻也。生釀之,遂使阻于寒溫之閒,不得爛也。【詩·小雅】疆埸有瓜,是剝是菹。【禮·祭統】水草之菹。【註】芹茆之屬。【侯鯖錄】細切曰齏,全物曰菹,今中國皆言齏,江南皆言菹。 又【集韻】子邪切,音嗟。澤生草曰菹。【孟子】驅蛇龍而放之菹。 又地名。【穆天子傳】南征至于菹。# 考證:〔【詩·小雅】疆場有瓜〕 謹照原文疆場改疆埸。
Thuyết Văn
酢菜也。 从艸。沮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
酢今之醋字。菹須醯成味。周禮七菹。韭菁𦯄葵芹䈚筍也。鄭曰。凡醯酱所和。細切爲韲。全物若䐑爲菹。少儀麋鹿爲菹。則菹之稱菜肉通。玉裁謂。韲菹皆本菜稱。用爲肉稱也。 側魚切。五部。
【菹】 (trư ⟨thư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 沮 (tự) Phiên thiết: Trắc ngư thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' Suy luận: trư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tạc (Khách rót rượu cho c) thái (Rau. Thứ rau cỏ nào ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 葅 · 𥷟 · 𦵔 · 𦼬 · 𧀽 · 𧂚 · 𧄗 · 𧗎 · 𧗘 · 葅