萃取

cuì qǔ tụy thủ

Hán Việt: tụy thủ · Pinyin: cuì qǔ

Tổng quan

(hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi) | chiết xuất

Cấu tạo: (tụy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi) | chiết xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用溶劑將另一固相或液相中之可溶性溶質溶入,以便於分離或精製之操作。如在含有硝酸鈾醯的水溶液中加入乙醚,可使硝酸鈾醯轉入乙醚中,而將雜質留在水中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该溶剂中溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚,硝酸铀酰就从水中转入乙醚中而杂质仍留在水中。

Eng

  • CC-CEDICT (chemistry) liquid-liquid extraction (aka solvent extraction); to extract
  • Cihui (chemistry) liquid-liquid extraction (aka solvent extraction); to extract