萃萃蝇

tụy tụy dăng

Hán Việt: tụy tụy dăng

Tổng quan

muỗi xê-xê; ruồi vòi nhọn tsetse; ruồi tzetze (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào người và động vật) 。昆蟲,身體長一厘米左右,口器很尖,能刺破人或動物的皮膚,吸食血 液。主要產在非洲。(英:tsetse fly)Xem: 〖舌蠅〗。

Cấu tạo: (tụy) + (tụy) + (dăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muỗi xê-xê; ruồi vòi nhọn tsetse; ruồi tzetze (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào người và động vật) 。昆蟲,身體長一厘米左右,口器很尖,能刺破人或動物的皮膚,吸食血 液。主要產在非洲。(英:tsetse fly)Xem: 〖舌蠅〗。