dăng

Hán Việt: dăng

Tổng quan

ruồi chòm sao Con Ruồi LT:隻 只[zhi1]

蝇头 · 蝇子 · 蝇虎 · 蝇甩儿 · 蝇营狗苟 · 家蝇 · 果蝇 · 牛蝇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtdăng
Quảng Đôngjing4
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjing
Baxter-Sagartm-rəŋ
Hán ngữ Thượng cổm-rəŋ
Phản thiết余陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蠅
  • Thiều Chửu Con ruồi. {Thương dăng} [蒼蠅] con nhặng. Dùng để nói các cái nhỏ bé. Như {dăng đầu tế tự} [蠅頭細字] chữ nhỏ như đầu ruồi, nói chữ nhỏ lắm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝇 多指苍蝇。动物名。属昆虫类中的双翅类 上无枝上蜩,下无盘中蝇。--唐·韩愈《秋怀诗》 又如蝇头小楷(非常小的正楷毛笔字);蝇头细批(用小字密密批注);蝇附狗偷(比喻依附低俗下作的行径);蝇营(如蝇到处营钻。比喻赢小利而不休);蝇名蜗利(苍蝇头般的微名, 蜗牛角样的小利。比喻微不足道的名利);蝇利(比喻微小的利益);蝇头小字(指极小的字);蝇声蛙噪(苍蝇、青蛙无休止地叫。比喻低劣的、无病呻呤的诗文) 蝇(蠅)yíng苍蝇,昆虫。幼虫叫"蛆",生活在粪便、垃圾等污物中。成虫全身有毛,复眼,翅一对。种类很多,有的能传播伤寒、痢疾、霍乱等病除四害(四害老鼠、…

Eng

  • CC-CEDICT fly|musca|CL:隻|只[zhi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤余陵切,音僌。【說文】蟲之大腹者。【陸佃云】蠅交其前足,有絞繩之狀。【埤雅】靑蠅亂色,蒼蠅亂聲。【詩·小雅】營營靑蠅。【箋】蠅之爲蟲,汙白使黑,汙黑使白,喩佞人變亂善惡也。【後漢·隗囂傳】蒼蠅之飛,不過數步,卽託驥尾,可以絕羣。【揚子·方言】蠅,東齊謂之羊。【十六國春秋】苻堅議赦,有一大蠅入自窗閒,集于筆端。俄有衣黑小人,大呼:官今大赦。卽向蒼蠅也。 又蠅虎。【古今注】蠅虎,蠅狐也。形似蜘蛛而色灰白,善捕蠅。一名蠅蝗,一名蠅豹。 又人名。【列子·湯問篇】甘蠅,古之善射者。【集韻】或作𡢘。 考證:〔【列子·殷湯篇】〕 謹照原書改湯問篇。

Thuyết Văn

營營靑蠅。 蟲之大腹者。从黽虫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅靑蠅文。傳曰。營營、往來皃。 虫猶蟲也。此蟲大腹。故其字从黽虫會意。謂腹大如黽之蟲也。其音則在六部。余陵切。故繩爲蠅省聲。非許之精詣、則必仞爲形聲字。遂使古音不可攷矣。

【蠅】 (dăng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 黽虫 (mãnh trùng) Phiên thiết: Dư lăng thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: doanh (Dinh quân) doanh (Dinh quân) thanh dăng (Con ruồi.)。 trùng (Giống sâu có chân gọ) chi (Chưng) đạ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蝇 · 𡢘 · 蝇 · 蝿 · 蠅 · 蝇 · 蠅 · 蝿 · 蝇 · 蠅 · 蝇 · 蠅