萃鲜

tụy tiên

Hán Việt: tụy tiên

Tổng quan

tốt tươi 萃鮮 ◎ Nôm: 卒鮮 tt. HVVT rậm rạp và đẹp đẽ. Đông phong từ hẹn tin xuân đến đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi. (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ (Mai thi 224.1)‖ (Đào hoa thi 227.1)‖ (Mộc hoa 241.2).

Cấu tạo: (tụy) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt tươi 萃鮮 ◎ Nôm: 卒鮮 tt. HVVT rậm rạp và đẹp đẽ. Đông phong từ hẹn tin xuân đến đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi. (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ (Mai thi 224.1)‖ (Đào hoa thi 227.1)‖ (Mộc hoa 241.2).