萊卡

lái kǎ lai tạp

Hán Việt: lai tạp · Pinyin: lái kǎ

Tổng quan

máy ảnh Leica | vải hoặc sợi Lycra

Cấu tạo: (lai) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy ảnh Leica | vải hoặc sợi Lycra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種取代橡膠的人造纖維。其特性固定,可與絲、棉、羊毛、尼龍等傳統的天然及化學纖維混合運用,而產生新的質材,運用在不同的領域上,如泳衣、內衣、韻律裝、休閒服、鞋類製品等。特點是不易皺,便於保養及容易脫水。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 氨纶纤维的一种。

Eng

  • CC-CEDICT Leica camera|Lycra (fiber or fabric)
  • Cihui Leica camera; Lycra (fiber or fabric)