萍梗

píng gěngbình ngạnh

Hán Việt: bình ngạnh · Pinyin: píng gěng

Tổng quan

Người trôi giạt như cánh bèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浮萍断梗。因漂泊流徙,故以喻人行止无定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

萍梗隨水漂流,不固定於土中。比喻居處不定。唐.白居易〈東南行一百韻寄通州元九侍御澧州李十一舍人果州崔二十二使君開州韋大員外庾三十二補闕杜十四拾遺李二十助教員外竇七校書〉:「身方逐萍梗,年欲近桑榆。」唐.許渾〈晨自竹徑至龍興寺崇隱上人院〉詩:「客路隨萍梗,鄉園失薜蘿。」

Cấu tạo: 萍 (bình) + 梗 (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bèo trôi
  • Biên soạn id. have no permanent address because of constant traveling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萍梗隨水漂流,不固定於土中。比喻居處不定。唐.白居易〈東南行一百韻寄通州元九侍御澧州李十一舍人果州崔二十二使君開州韋大員外庾三十二補闕杜十四拾遺李二十助教員外竇七校書〉:「身方逐萍梗,年欲近桑榆。」唐.許渾〈晨自竹徑至龍興寺崇隱上人院〉詩:「客路隨萍梗,鄉園失薜蘿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮萍断梗。因漂泊流徙,故以喻人行止无定。

Eng

  • Cihui 萍梗 ínggěng id. have no permanent address because of constant traveling

Từ liên quan

Gần nghĩa

梗咽 · 梗图 · 梗塞 · 梗概 · 梗死 · 梗王 · 梗直 · 梗节