萍水 bình thủy Hán Việt: bình thủy Tổng quan Cấu tạo: 萍 (bình) + 水 (thủy)Hán Việtbình thủyCấu tạo萍 + 水 · bình + thủy nghĩa thành phần: bình + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻本不相識的人,因偶然相遇而認識。清.孔尚任《桃花扇》第二七齣:「悠悠萍水一番親,舊恨新仇幾句論。」《儒林外史》第四九回:「萍水英雄,一力擔承患難。」