萍蓬

píng péng bình bồng

Hán Việt: bình bồng · Pinyin: píng péng

Tổng quan

ên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản (nuphar japonicum) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: »Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắng mưa«. bình bồng bình bồng ☆Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản (nuphar japonicum) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: »Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm…

Cấu tạo: (bình) + (bồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản (nuphar japonicum) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: »Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắng mưa«. bình bồng bình bồng ☆Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản (…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萍、蓬,皆為飄浮不定的植物。萍蓬比喻人的行蹤飄泊不定。唐.杜甫〈將別巫峽贈南卿兄瀼西果園四十畝〉詩:「苔竹素所好,萍蓬無定居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萍浮蓬飘。喻行踪转徙无定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.萍浮蓬飘。喻行踪转徙无定。

Eng

  • Cihui 萍蓬 íngpéng n. <bot.> Nuphar japonicum, related to the lotus