萍蓬

píng péngbình bồng

Hán Việt: bình bồng · Pinyin: píng péng

Tổng quan

Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản (nuphar japonicum) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: »Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.萍浮蓬飘。喻行踪转徙无定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

萍、蓬,皆為飄浮不定的植物。萍蓬比喻人的行蹤飄泊不定。唐.杜甫〈將別巫峽贈南卿兄瀼西果園四十畝〉詩:「苔竹素所好,萍蓬無定居。」

Cấu tạo: 萍 (bình) + 蓬 (bồng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Nuphar japonicum, related to the lotus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萍、蓬,皆為飄浮不定的植物。萍蓬比喻人的行蹤飄泊不定。唐.杜甫〈將別巫峽贈南卿兄瀼西果園四十畝〉詩:「苔竹素所好,萍蓬無定居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.萍浮蓬飘。喻行踪转徙无定。

Eng

  • Cihui 萍蓬 íngpéng n. <bot.> Nuphar japonicum, related to the lotus

other

  • Nguồn khác Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo

Từ liên quan

Gần nghĩa

萍蓬草 · 萍乡 · 萍梗 · 萍沙 · 萍泊 · 萍浮 · 萍踪 · 萍蹤