萍蹤

píng zōng bình tung

Hán Việt: bình tung · Pinyin: píng zōng

Tổng quan

phiêu bạt: rày đây mai đó

Cấu tạo: (bình) + (tung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiêu bạt: rày đây mai đó
  • Cihui ấu chân bèo, ý nói trôi nổi đó đây. bình tung bình tung ☆Dấu chân bèo, ý nói trôi nổi đó đây. phiêu bạt; rày đây mai đó。形容蹤跡漂泊不定,像浮萍一般。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮萍的蹤跡。因其四處漂流,故常比喻行蹤不定。宋.陸游〈答交代楊通判啟〉:「瓜戍及期,幸仁賢之為代,萍蹤無定,悵候問之未遑,敢謂勞謙。」元.薩都剌〈秋日病起池上〉詩:「飄風辭萍蹤,落葉散魚影。」

Eng

  • Cihui 萍蹤 íngzōng <wr.> n. 1. constant travel ◆v. have no fixed abode because of constant traveling