萎謝
nuy tạ
Hán Việt: nuy tạ · Pinyin: wēi xiè
Tổng quan
tàn rụng; héo rụng
1.(花草)干枯凋谢。 2.比喻死亡或衰老。
枯萎凋謝。如:「深秋時分,所有樹木都萎謝,只有松柏永保長青。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khô héo
- Biên soạn 萎謝 wěixiè v. wither; fade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枯萎凋謝。如:「深秋時分,所有樹木都萎謝,只有松柏永保長青。」
Eng
- Cihui 萎謝 wěixiè v. wither; fade