萎謝
nuy tạ
Hán Việt: nuy tạ · Pinyin: wēi xiè
Tổng quan
héo rũ: tàn rụng/héo rụng
Nghĩa
Việt
- Cihui héo rũ: tàn rụng/héo rụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (花草)干枯凋谢; 比喻死亡或衰老。
- Tân Hoa Tự Điển 1.(花草)干枯凋谢。 2.比喻死亡或衰老。
Eng
- Cihui 萎謝 wěixiè v. wither; fade