萎黃病

nuy hoàng bệnh

Hán Việt: nuy hoàng bệnh

Tổng quan

(thực vật học) bệnh úa vàng, (y học) bệnh xanh lướt (con gái) xem chlorosis

Cấu tạo: (nuy) + (hoàng) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) bệnh úa vàng, (y học) bệnh xanh lướt (con gái) xem chlorosis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名:(1)因營養不足、身心疲勞引起的低色素性貧血症。會出現暈眩、食慾不振等症狀。(2)植物因缺乏鐵、鎂、光,造成葉變黃的現象。

Eng

  • Cihui 萎黃病 ěihuángbìng n. <med.> chlorosis M:¹zhǒng