萑蒲

huán pú hoàn bồ

Hán Việt: hoàn bồ · Pinyin: huán pú

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (bồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种芦类植物; 因盗贼常聚集于萑蒲所生之地,故亦用以指盗贼出没之处; 指盗贼;草寇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两种芦类植物。 2.因盗贼常聚集于萑蒲所生之地,故亦用以指盗贼出没之处。 3.指盗贼;草寇。