萑
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán
Tổng quan
một loại sậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | OGI |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyi |
| Phản thiết | 職追切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ hoàn, cỏ lau. Một âm là {chuy}. Cỏ bượp, cỏ mọc nhiều. Cỏ ích mẫu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種荻類植物。《詩經.豳風.七月》:「七月流火,八月萑葦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萑〈名〉 芦类植物 八月萑苇。--《诗·豳风·七月》 又如萑苇(两种芦类植物蒹长成后为萑,葭长成后为苇);萑蒲(两种芦类植物);萑泽(芦滩。谓盗贼出没处) 萑huán〈古〉称芦苇一类的植物。没有长穗的叫"蒹",长成时叫"萑"~苇竹萧(萧蒿子)。 萑zhuī 1.药草名。即茺蔚。又名益母草。 2.见"萑蔰"。
Eng
- CC-CEDICT a kind of reed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】職追切,音鵻。【說文】草多貌。 又草名。茺蔚也。【爾雅·釋草】萑蓷。【註】茺蔚,又名益母。 又【集韻】枲未漚者。 又【韻會】胡官切,音桓。【說文】薍也。【詩·豳風】八月萑葦。【疏】初生者爲菼,長大爲薍,成則爲萑。【周禮·春官】其柏席用萑黼純。【註】萑,如葦而紉。 又【前漢·息夫躬傳】涕泣流兮萑蘭。【註】涕泣闌干也。 又鳥名,鴟屬。字从𠁥。詳隹部。
Thuyết Văn
艸多皃。 从艸。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此從鍇本廁此。鉉本以萑廁蓷篆後。非也。詳蓷下。 職追切。十五部。籒文作𦻧。
【萑】 (hoàn ⟨chuy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Chức truy thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) đa (Nhiều.) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦻃 · 𦻧