營業

yíng yè doanh nghiệp

Hán Việt: doanh nghiệp · Pinyin: yíng yè

Tổng quan

kinh doanh | buôn bán hỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn. doanh nghiệp doanh nghiệp ☆Chỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn. doanh nghiệp; kinh doanh。(商業、服務業、交通運輸業等)經營業務。 營業額 doanh số 開始營業 lập doanh nghiệp; lập công ty. 擴充營業 mở rộng doanh nghiệp

Cấu tạo: (doanh) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh nghiệp doanh nghiệp ☆Chỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn.
  • Cihui kinh doanh | buôn bán hỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn. doanh nghiệp doanh nghiệp ☆Chỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn. doanh nghiệp; kinh doanh。(商業、服務業、交通運輸業等)經營業務。 營業額 doanh số 開始營業 lập doanh nghiệp; lập công ty. 擴充營業 mở rộng doanh nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職業、行業。《儒林外史》第二四回:「他家本是幾代的戲行,如今仍舊做這戲行營業。」 2.經營業務。指經商、做生意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 营谋生计; 特指经商; 职业;工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.营谋生计。 2.特指经商。 3.职业;工作。

Eng

  • CC-CEDICT to do business|to trade
  • Cihui to do business; to trade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生意

Từ trái nghĩa

停业