营业

yíng yèdoanh nghiệp

Hán Việt: doanh nghiệp · Pinyin: yíng yè

Tổng quan

Hán Việt: DINH, DOANH NGHIỆP doanh nghiệp; kinh doanh. 營業額 doanh số 開始營業 lập doanh nghiệp; lập công ty. 擴充營業 mở rộng doanh nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.营谋生计。 2.特指经商。 3.职业; 工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職業、行業。《儒林外史》第二四回:「他家本是幾代的戲行,如今仍舊做這戲行營業。」 2.經營業務。指經商、做生意。

Cấu tạo: 營 (doanh) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn.; hỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn.; kinh doanh , buôn bán; Hán Việt: DINH, DOANH NGHIỆP doanh nghiệp; kinh doanh. 營業額 doanh số 開始營業 lập doanh nghiệp; lập công ty. 擴充營業 mở rộng doanh nghiệp
  • Biên soạn /n. do business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職業、行業。《儒林外史》第二四回:「他家本是幾代的戲行,如今仍舊做這戲行營業。」 2.經營業務。指經商、做生意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.营谋生计。 2.特指经商。 3.职业; 工作。

Eng

  • Cihui to do business; to trade

Đức

  • Handedict gehend

other

  • Nguồn khác Chỉ chung nghề làm ăn buôn bán lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生意

Từ trái nghĩa

停业