生意

shēng yì sanh ý

Hán Việt: sanh ý · Pinyin: shēng yì

Tổng quan

sinh lực | sức sống | kinh doanh | Lượng từ: 筆|笔

Cấu tạo: (sanh) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh lực | sức sống | kinh doanh | Lượng từ: 筆|笔

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商賈交易、買賣。《西遊記》第一回:「假若我與你去了,卻不誤了我的生意?老母何人奉養?」《老殘遊記》第五回:「老董在各處算飯錢,招呼生意,正忙得有勁。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命力、生長發育的活力。《晉書.卷九九.殷仲文傳》:「此樹婆娑,無復生意。」元.官大用《范張雞黍》第一折:「陰陽運,萬物紛紛,生意無窮盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生机,生命力; 意态; 生计;生活; 活儿;工作; 境遇; 谓主张; 犹言感兴趣; 谓外加别的意思; 买卖;做买卖; 指钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生机,生命力。 2.意态。 3.生计;生活。 4.活儿;工作。 5.境遇。 6.谓主张。 7.犹言感兴趣。 8.谓外加别的意思。 9.买卖;做买卖。 10.指钱财。

Eng

  • CC-CEDICT life force|vitality
  • CC-CEDICT business|CL:筆|笔[bi3]
  • Cihui life force; vitality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

买卖 · 交易 · 营业