營業稅

yíng yè shuì doanh nghiệp thuế

Hán Việt: doanh nghiệp thuế · Pinyin: yíng yè shuì

Tổng quan

thuế doanh thu | thuế bán hàng thuế doanh thu; thuế doanh nghiệp。國家稅收的一種,工商業部門遵照政府規定的分類法,按營業額的大小向政府交納稅款。中國於1958年將營業稅並入工商統一稅。

Cấu tạo: (doanh) + (nghiệp) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuế doanh thu | thuế bán hàng thuế doanh thu; thuế doanh nghiệp。國家稅收的一種,工商業部門遵照政府規定的分類法,按營業額的大小向政府交納稅款。中國於1958年將營業稅並入工商統一稅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對營業收入所課徵的租稅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以从事各种经营活动的营业额为对象而课征的一种流转税。中国营业税的税目包括交通运输业、建筑业、金融保险业、邮电通讯业、文化体育业、娱乐业、服务业、转让无形资产和销售不动产九项。各行业以其应税劳务的营业额为课税对象,转让无形资产以转让额为课税对象,销售不动产以销售额为课税对象,各按规定的税率计算应纳税额。

Eng

  • CC-CEDICT tax on turnover|sales tax
  • Cihui tax on turnover; sales tax