营养素
doanh dưỡng tố
Hán Việt: doanh dưỡng tố · Pinyin: yíng yǎng sù
Tổng quan
Hán Việt: DINH, DOANH DƯỠNG TỐ chất dinh dưỡng; chất bổ; đồ ăn bổ
食物中具有营养的物质,包括蛋白质、脂肪、糖类、维生素、无机盐和水等。
從外界攝取以維持生命成長發育所需的物質,稱為「營養素」。一般分為蛋白質、脂肪、醣類、維生素和礦物質等五大類。水亦為重要營養素的一種。
Nghĩa
Việt
- Cihui chất dinh dưỡng
- Tần suất từ đồ ăn bổ, chất ăn bổ; chất dinh dưỡng; dinh dưỡng tố/dinh dượng tố/doanh dưỡng tố/doanh dượng tố: chất dinh dưỡng/chất bổ/đồ ăn bổ; chất bổ; đồ ăn bổ
- Biên soạn nutrient
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從外界攝取以維持生命成長發育所需的物質,稱為「營養素」。一般分為蛋白質、脂肪、醣類、維生素和礦物質等五大類。水亦為重要營養素的一種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 食物中具有营养的物质,包括蛋白质、脂肪、糖类、维生素、无机盐和水等。
Eng
- Cihui 營養素 íngyǎngsù n. nutrient
- Tần suất từ n. nutrient
Đức
- Handedict nähren