营利

yíng lìdoanh lợi

Hán Việt: doanh lợi · Pinyin: yíng lì

Tổng quan

Hán Việt: DINH, DOANH LỢI mưu cầu lợi nhuận; kiếm lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谋求私利; 谋求利润。 2.赢利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謀求利潤。《東觀漢記.卷一三.杜林傳》:「邑里無營利之家,野澤無兼并之民。」

Cấu tạo: 營 (doanh) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dinh lợi/doanh lợi: mưu cầu lợi nhuận/kiếm lời; kiếm lời
  • Biên soạn 營利 yínglì* v.o. seek profits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求利潤。《東觀漢記.卷一三.杜林傳》:「邑里無營利之家,野澤無兼并之民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋求私利; 谋求利润。 2.赢利。

Eng

  • Cihui for profit; to seek profit
  • Tần suất từ 營利 yínglì* v.o. seek profits

Đức

  • Handedict kommerziell, gewinnorientiert

other

  • Nguồn khác Làm ăn buôn bán để kiếm lời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谋利