营生
doanh sanh
Hán Việt: doanh sanh · Pinyin: yíng shēng
Tổng quan
Hán Việt: DINH, DOANH SINH nghề nghiệp; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế. các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước. [yíng·sheng] Hán Việt: DINH, DOANH SINH 方 nghề kiếm sống; công việc; nghề nghiệp. tìm việc 地里的營生他都拿得起來. những công việc dưới lòng đất anh ấy đều làm được
①谋生免其差役,任自营生, 漂洋过海的,营生也不容易。②职业; 维持生计的手段干什么营生呢, 这桩营生也费力得很。
1.藉以謀生的工作、職業。元.高文秀《遇上皇》第一折:「向前打這貪酒不幹營生,糟醜生賊弟子孩兒。」 2.事情、勾當。《紅樓夢》第六八回:「幹出這些沒臉面、沒王法、敗家破業的營生。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cách sinh nhai, sinh kế; dinh sanh/dinh sinh/doanh sanh/doanh sinh: nghề nghiệp/kiếm sống/sinh nhai/sinh kế/nghề kiếm sống/công việc; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế; nghề kiếm sống; công việc
- Biên soạn v. earn/make a living
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀生。唐.杜荀鶴〈山中寄友人〉詩:「不是營生拙,都緣覓句忙。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藉以謀生的工作、職業。元.高文秀《遇上皇》第一折:「向前打這貪酒不幹營生,糟醜生賊弟子孩兒。」 2.事情、勾當。《紅樓夢》第六八回:「幹出這些沒臉面、沒王法、敗家破業的營生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①谋生免其差役,任自营生, 漂洋过海的,营生也不容易。②职业; 维持生计的手段干什么营生呢, 这桩营生也费力得很。
Eng
- Cihui to earn a living
- Tần suất từ n. job; profession ◆v. make a living as a fruiterer, , ►See also yíngshēng
other
- Nguồn khác Lo làm ăn buôn bán để sinh sống