營生

yíng shēng doanh sanh

Hán Việt: doanh sanh · Pinyin: yíng shēng

Tổng quan

kiếm sống | (khẩu ngữ) công việc | việc làm o làm ăn buôn bán để sinh sống. doanh sinh doanh sinh ☆Lo làm ăn buôn bán để sinh sống. nghề nghiệp; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế。謀生活。 船戶們長年都在水上營生。 các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước. 方 nghề kiếm sống; công việc; nghề nghiệp。(營生兒)職業;工作。 找個營生。 tìm việc 地里的營生他都拿得起來。 những công việc dưới lòng đất anh ấy đều làm được.

Cấu tạo: (doanh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh sinh doanh sinh ☆Lo làm ăn buôn bán để sinh sống.
  • Cihui kiếm sống | (khẩu ngữ) công việc | việc làm o làm ăn buôn bán để sinh sống. doanh sinh doanh sinh ☆Lo làm ăn buôn bán để sinh sống. nghề nghiệp; kiếm sống; sinh nhai; sinh kế。謀生活。 船戶們長年都在水上營生。 các hộ sống trên thuyền quanh năm kiếm sống trên sông nước. 方 nghề kiếm sống; công việc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀生。唐.杜荀鶴〈山中寄友人〉詩:「不是營生拙,都緣覓句忙。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.藉以謀生的工作、職業。元.高文秀《遇上皇》第一折:「向前打這貪酒不幹營生,糟醜生賊弟子孩兒。」 2.事情、勾當。《紅樓夢》第六八回:「幹出這些沒臉面、沒王法、敗家破業的營生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋生免其差役,任自营生|漂洋过海的,营生也不容易; 职业;维持生计的手段干什么营生呢|这桩营生也费力得很。
  • Tân Hoa Tự Điển ①谋生免其差役,任自营生|漂洋过海的,营生也不容易。②职业;维持生计的手段干什么营生呢|这桩营生也费力得很。

Eng

  • CC-CEDICT to earn a living
  • CC-CEDICT (coll.) job|work
  • Cihui to earn a living

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谋生