謀生

móu shēng mưu sanh

Hán Việt: mưu sanh · Pinyin: móu shēng

Tổng quan

mưu sinh | làm việc để tự nuôi sống | kiếm sống àm ăn kiếm sống. mưu sinh mưu sinh ☆Làm ăn kiếm sống. mưu sinh; kiếm sống; tìm kế sinh nhai。設法尋求維持生活的門路。

Cấu tạo: (mưu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu sinh mưu sinh ☆Làm ăn kiếm sống.
  • Cihui mưu sinh | làm việc để tự nuôi sống | kiếm sống àm ăn kiếm sống. mưu sinh mưu sinh ☆Làm ăn kiếm sống. mưu sinh; kiếm sống; tìm kế sinh nhai。設法尋求維持生活的門路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 找工作維持生活。如:「學得一技之長,日後要謀生就業才比較方便。」明.汪錂《春蕪記》第二六齣:「你平日裡心高氣硬,笑伊家今日無計謀生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设法寻求维持生活的门路:出外~。

Eng

  • CC-CEDICT to seek one's livelihood|to work to support oneself|to earn a living
  • Cihui to seek one's livelihood; to work to support oneself; to earn a living

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

糊口 · 营生 · 谋食

Từ trái nghĩa

寻死