蕭娘

xiāo niáng tiêu nương

Hán Việt: tiêu nương · Pinyin: xiāo niáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (nương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《南史.梁临川靖惠王宏传》云宏受诏侵魏,军次洛口,前军克梁城£闻魏援近,畏懦不敢进。魏人知其不武,遗以巾帼。北军歌曰"不畏萧娘与吕姥,但畏合肥有韦武。""萧娘"即姓萧的女子,言宏怯懦如女子◇以"萧娘"为女子的泛称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《南史.梁临川靖惠王宏传》云宏受诏侵魏,军次洛口,前军克梁城£闻魏援近,畏懦不敢进。魏人知其不武,遗以巾帼。北军歌曰"不畏萧娘与吕姥,但畏合肥有韦武。""萧娘"即姓萧的女子,言宏怯懦如女子◇以"萧娘"为女子的泛称。

Eng

  • Cihui 蕭娘 iāoniáng n. <trad.> girl (in poetry)