萬一

wàn yīvạn nhất

Hán Việt: vạn nhất · Pinyin: wàn yī

Tổng quan

một phần vạn (biểu thị một phần cực nhỏ). bút mực không thể nào tả được những phần cực nhỏ.; vạn nhất (chỉ khả năng ít ỏi). mang theo mấy cái áo để phòng nhỡ có khi cần đến. 連; ngộ nhỡ; nhỡ ra. ngộ nhỡ có mưa cũng không việc gì, tôi có mang theo dù mà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.万分之一。表示极少的一部分。 2.指可能性极小的意外的情况。 3.连词。表示可能性极小的假设。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.萬分之一。形容極微小。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉瑜》:「故太尉楊秉知臣竊闚典籍,猥見顯舉,誠冀臣愚直,有補萬一。」《紅樓夢》第一七、一八回:「今上啟天地生物之大德,垂古今未有之曠恩,雖肝腦塗地,臣子豈能得報於萬一。」 2.可能性極小的意外事件。如:「以防萬一」。 3.表示假設可能性極小的連結詞。《初刻拍案驚奇》卷三一:「唐奶奶起手的,不可背本,萬一知道,必然見怪。」《文明小史》第二四回:「萬一學生荒功鬧事,那就是老兄之責。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn), (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ, dùng ở cả ba ngôi), (động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực); một phần vạn; ngộ nhỡ; nhỡ ra; vạn nhất: vạn nhất/một phần vạn/ngộ nhỡ/nhỡ ra
  • Biên soạn 1. one ten-thousandth; very small percentage 2. contingency; eventuality ◆conj. just in case; if by any chance; supposing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.萬分之一。形容極微小。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉瑜》:「故太尉楊秉知臣竊闚典籍,猥見顯舉,誠冀臣愚直,有補萬一。」《紅樓夢》第一七、一八回:「今上啟天地生物之大德,垂古今未有之曠恩,雖肝腦塗地,臣子豈能得報於萬一。」 2.可能性極小的意外事件。如:「以防萬一」。 3.表示假設可能性極小的連結詞。《初刻拍案驚奇》卷三一:「唐奶奶起手的,不可背本,萬一知道,必然見怪。」《文明小史》第二四回:「萬一學生荒功鬧事,那就是老兄之責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.万分之一。表示极少的一部分。 2.指可能性极小的意外的情况。 3.连词。表示可能性极小的假设。

Eng

  • JMdict (unlikely event of) emergency
  • JMdict the worst(-case scenario)
  • JMdict 10000 to 1
  • JMdict (if) by some chance
  • JMdict by some possibility
  • Cihui just in case; if by any chance; contingency
  • Tần suất từ n. 1. one ten-thousandth; very small percentage 2. contingency; eventuality ◆conj. just in case; if by any chance; supposing , ∼ méi ¹kǎo hǎo bié huīxīn. Don't feel discouraged in case you did not pass the test. ◆adv. what if

Đức

  • Handedict Kontingenz (S, Math)

ja

  • JMdict 万一(まんいち)

other

  • Nguồn khác Một phần mười ngàn, ít lắm, rất khó xảy ra nhưng vẫn có thể xảy ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

一一 · 一萬 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝 · 一個 · 一中