萬乘

wàn chéng vạn thừa

Hán Việt: vạn thừa · Pinyin: wàn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周制,天子地方千里,兵車萬乘,後世因稱天子為「萬乘」。《文選.張衡.東京賦》:「雖萬乘之無懼,猶怵惕於一夫。」明.朱權《卓文君》第三折:「小生譾薄之材,豈足以矜萬乘之耳目乎?」 2.一萬輛兵車。漢.陳琳〈神武賦.序〉:「六軍被介,雲輜萬乘。」

Eng

  • Cihui 萬乘 ànshèng n. the emperor