萬全

wàn quánvạn toàn

Hán Việt: vạn toàn · Pinyin: wàn quán

Tổng quan

vạn toàn; chu đáo; vẹn toàn. kế sách vẹn toàn. 計出萬全. tính kế vẹn toàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.万无一失; 绝对安全。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

萬無一失,絕對安全。《漢書.卷三四.黥布傳》:「留項王於齊數月,我之取天下可以萬全。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn perfectly sound; surefire; failure-proof

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萬無一失,絕對安全。《漢書.卷三四.黥布傳》:「留項王於齊數月,我之取天下可以萬全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.万无一失; 绝对安全。

Eng

  • JMdict perfection
  • JMdict flawlessness
  • Cihui absolutely safe; surefire; thorough

Đức

  • Handedict Wanquan (Ort in Hebei)

ja

  • JMdict 万全(ばんぜん)

other

  • Nguồn khác Trọn vẹn muôn phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

萬全區 · 萬全縣 · 萬一 · 萬萬 · 萬丈 · 萬世 · 萬丹 · 萬事