萬全

wàn quán vạn toàn

Hán Việt: vạn toàn · Pinyin: wàn quán

Tổng quan

huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口, Hà Bắc | tuyệt đối an toàn | chắc chắn | kỹ lưỡng

Cấu tạo: (vạn) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口, Hà Bắc | tuyệt đối an toàn | chắc chắn | kỹ lưỡng
  • Cihui vạn toàn vạn toàn ☆Trọn vẹn muôn phần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萬無一失,絕對安全。《漢書.卷三四.黥布傳》:「留項王於齊數月,我之取天下可以萬全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万无一失;绝对安全。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.万无一失;绝对安全。

Eng

  • CC-CEDICT absolutely safe|surefire|thorough
  • Cihui absolutely safe; surefire; thorough

ja

  • JMdict perfection|flawlessness