萬壽

wàn shòuvạn thọ

Hán Việt: vạn thọ · Pinyin: wàn shòu

Tổng quan

muôn tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长寿。祝福之词。 2.封建时代指皇帝﹑皇太后的生日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祝頌人高壽的用語。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,萬壽無疆。」《文選.潘岳.閑居賦》:「稱萬壽以獻觴,咸一懼而一喜。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 壽 (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. birthday of the emperor 2. many happy returns

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝頌人高壽的用語。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,萬壽無疆。」《文選.潘岳.閑居賦》:「稱萬壽以獻觴,咸一懼而一喜。」

Eng

  • Cihui 萬壽 ànshòu n. 1. birthday of the emperor 2. many happy returns

other

  • Nguồn khác Sống lâu muôn tuổi
  • Nguồn khác Tên một loài hoa gần giống hoa cúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

萬壽山 · 萬壽菊 · 萬壽禪寺 · 萬一 · 萬萬 · 萬丈 · 萬世 · 萬丹