萬幸

wàn xìng vạn hạnh

Hán Việt: vạn hạnh · Pinyin: wàn xìng

Tổng quan

rất may mắn

Cấu tạo: (vạn) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất may mắn
  • Cihui vạn hạnh vạn hạnh ☆Muôn phần may mắn. Tiếng dùng nói trong sự xã giao, khi được giới thiệu với người lạ — Pháp danh của vị cao tăng đời Lí, thầy học của Lí Thái Tổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極僥倖、非常幸運。《三國演義》第一三回:「朕思東都久矣。今乘此得還,乃萬幸也!」《老殘遊記》第一八回:「兄弟資質甚魯,只好就事論事,細意推求,不敢說無過,但能寡過已經是萬幸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常幸远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非常幸远。

Eng

  • CC-CEDICT very lucky indeed
  • Cihui 萬幸 wànxìng* s.v. 1. unusually lucky | Méiyǒu shuāiduàn gǔtou zhēnshi ∼. Fortunately the fall didn't injure the bones. 2. by sheer luck