萬方

wàn fāng vạn phương

Hán Việt: vạn phương · Pinyin: wàn fāng

Tổng quan

muôn phương: khắp nơi/muôn vẻ

Cấu tạo: (vạn) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn phương: khắp nơi/muôn vẻ
  • Cihui hắp nơi trong nước — Mọi cách. vạn phương vạn phương ☆Khắp nơi trong nước — Mọi cách. 1. muôn phương; khắp nơi。指全國各地或世界各地。 2. muôn vẻ。指姿態多種多樣。 儀態萬方。 muôn vàn dáng vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.萬國,各地諸侯。《書經.湯誥》:「王歸自克夏,至于亳,誕告萬方。」 2.各地方。唐.杜甫〈登樓〉詩:「花近高樓傷客心,萬方多難此登臨。」 3.多種多樣。漢.張衡〈同聲歌〉:「素女為我師,儀態盈萬方。」 4.用盡方法。《史記.卷四.周本紀》:「褒姒不好笑,幽王欲其笑萬方,故不笑。」

Eng

  • Cihui 萬方 ànfāng n. in all places ◆adv. 1. by all means 2. incomparably ◆v.p. graceful (of manners)