萬有
vạn hữu
Hán Việt: vạn hữu · Pinyin: wàn yǒu
Tổng quan
mang tính phổ quát
Nghĩa
Việt
- Cihui mang tính phổ quát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.萬物。南朝宋.顏延之〈歸鴻〉詩:「萬有皆同春,鴻鴈獨辭歸。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「照燭三才,暉麗萬有。」 2.各種各樣的都有。如萬有文庫。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹万物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹万物。
Eng
- CC-CEDICT universal
- Cihui universal
ja
- JMdict all things|all creation|universal