萬機之餘

vạn ky chi dư

Hán Việt: vạn ky chi dư

Tổng quan

VẠN CƠ CHI DƯ Thành ngữ. Còn gọi: Vạn cơ chi hạ. Khi rảnh rỗi việc triều chính. CĐTĐL q. 5 ghi: 中宗神龍元年降詔云。朕請安秀二師宮中供養。萬機之暇每究一乘。 Niên hiệu Thần Long thứ nhất (705), Vua Đường Trung Tông xuống chiếu: Trẫ

Cấu tạo: 万 (vạn) + 机 (ky) + 之 (chi) + 余 (dư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Vạn cơ chi hạ
  • Nguồn khác Khi rảnh rỗi việc triều chính
  • Nguồn khác CĐTĐL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

万机主 · 萬機主