萬歲

wàn suì vạn tuế

Hán Việt: vạn tuế · Pinyin: wàn suì

Tổng quan

Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)! | Bệ hạ | Hoàng thượng

Cấu tạo: (vạn) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)! | Bệ hạ | Hoàng thượng
  • Cihui vạn tuế vạn tuế ☆Muôn tuổi. Tiếng dùng để chúc tụng vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.萬年。《莊子.齊物論》:「眾人役役,聖人愚芚,參萬歲而一成純。」 2.臣民對帝王的尊稱。《漢書.卷六.武帝紀》:「翌日親登嵩高,御史乘屬,在廟旁吏卒咸聞呼萬歲者三。」 3.君王死亡的諱稱。《史記.卷八.高祖本紀》:「吾雖都關中,萬歲後吾魂魄猶樂思沛。」 4.祝福人長壽的頌詞。《後漢書.卷六三.李固傳》:「太后明之,乃赦焉。及出獄,京師市里皆稱萬歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万年,万代,形容极长的岁月千秋万岁名,寂寞身后事; 祝颂的话。意为千年万代,永世存在山呼万岁; 也称万岁爷。封建时代对皇帝的专称启禀万岁; 对皇帝死亡的讳称陛下万岁后,妾母子何所托?
  • Tân Hoa Tự Điển ①万年,万代,形容极长的岁月千秋万岁名,寂寞身后事。②祝颂的话。意为千年万代,永世存在山呼万岁。③也称万岁爷。封建时代对皇帝的专称启禀万岁。④对皇帝死亡的讳称陛下万岁后,妾母子何所托?

Eng

  • CC-CEDICT Long live (the king, the revolution etc)!|Your Majesty|His Majesty
  • Cihui Long live (the king, the revolution etc)!; Your Majesty; His Majesty