萬無
vạn vô
Hán Việt: vạn vô · Pinyin: wàn wú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 絕無。《老殘遊記》第二回:「話說老殘在漁船上被眾人砸得沉下海去,自知萬無生理,只好閉著眼,聽他怎樣。」
Eng
- Cihui 萬無 ànwú v.p. never; not the least; absolutely not
Hán Việt: vạn vô · Pinyin: wàn wú