萬狀
vạn trạng
Hán Việt: vạn trạng · Pinyin: wàn zhuàng
Tổng quan
muôn dạng: muôn kiểu/đủ loại
Nghĩa
Việt
- Cihui muôn dạng: muôn kiểu/đủ loại
- Cihui muôn dạng; muôn kiểu; đủ loại。很多種樣子,表示程度極深(多用於消極事物)。 危險萬狀。 đủ loại nguy hiểm. 驚恐萬狀。 vô cùng khiếp sợ. 痛苦萬狀。 vô cùng đau khổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極多的樣子、狀況。表示程度很深。《紅樓夢》第一二回:「賈瑞直凍了一夜,今又遭了苦打,且餓著肚子,跪在風地裡讀文章,其苦萬狀。」
Eng
- Cihui 萬狀 ànzhuàng adv. extremely ◆n. all kinds