萬目睽睽
vạn mục khuê khuê
Hán Việt: vạn mục khuê khuê · Pinyin: wàn mù kuí kuí
Tổng quan
hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人的眼睛在注視、監督。唐.韓愈.鄆州谿堂詩序:「公私掃地赤立,新舊不相保持,萬目睽睽。」也作「眾目睽睽」。
Eng
- CC-CEDICT see 眾目睽睽|众目睽睽[zhong4 mu4 kui2 kui2]
- Cihui 萬目睽睽 ànmùkuíkuí f.e. under the glare of the public