睽
khuê
Hán Việt: khuê · Pinyin: kuí
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Trái mắt nhau chẳng cùng trông 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 目不相視也。 Mục bất tương thị dã. (Mắt không nhìn nhau) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 苦圭切 Khổ khuê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 傾畦切,音奎。 Khuynh huề thiết, âm Khuê. 【Bộ】Mục目
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Hán Việt | khuê |
| Quảng Đông | kwai1 |
| Mân Nam | khe1 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khue |
| Baxter-Sagart | kʷʰˤij |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷʰˤij |
| Phản thiết | 涓畦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngang trái, ngang trái không thân với nhau gọi là {khuê}. {Khuê khuê} [睽睽] nhìn trừng trừng, dương mắt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khuê khuê li (xa người yêu) [Eng: far away from lover]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoé Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 乖違、別離、分開。同「暌」。《玉篇.目部》:「睽,乖也。」《莊子.天運》:「三皇之知,上悖日月之明,下睽山川之精,中墮四時之施。」唐.成玄英.疏:「睽,離也。」 [形] 張目注視的樣子。參見「睽睽」條。 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。兌(☱)下離(☲)上。象睽違乖異之義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睽〈名〉 (形声。从目,癸声。本义两眼不看一地方) 斜视 睽,目少精也。--《广苍》 睽,目不相视也。--《说文》 目不相视,即二目不能集中视线同视一物 睽 〈动〉 分离;背离 睽者,乖也。--《易·序卦》 睽,外也。--《易·杂卦》 睽孤见豕负涂。--《汉书·五行志》。注睽孤乖剌之意也。” 归妹之睽。--《左传·僖公十五年》。注乖离之象。” 曩者胶漆契,迩来云雨睽。--白居易《伤友》 又如睽违(分离;不在一起);睽离(阔别);睽别(分离,离别);睽阻(离别阻隔);睽隔(别离,分隔 睽kuí ⒈ ⒉违背,不合,隔离~违。~离。 睽jì 1.见"睽睢"。
Eng
- CC-CEDICT separated|stare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦圭切【集韻】【韻會】傾畦切,𠀤音奎。【說文】目不相視也。【玉篇】目少精也。【六書故】反目也,因之爲睽乖。【易·序卦】睽者,乖也。【雜卦】睽,外也。 又【集韻】涓畦切,音圭。義同。 又【廣韻】異也。【唐書·柳宗元傳】睽焉而鬭。【宋史·沈起傳】內自睽疑。 又張目貌。【韓愈·鄆州谿堂詩】萬目睽睽。 又楚邑名。【左傳·僖二十七年】楚子使子文治兵于睽。 又【集韻】其季切,音悸。睽睢張目貌。【王延壽·魯靈光殿賦】顄顤顟而睽睢。○按《說文》本作睽。《舉要》別作𠋳,非。《正韻牋》睽孤之睽从目,睽違之睽从日,聾睽之睽从耳。俗溷用,非。《㴑原》又以暌卽睽之譌,亦非。
Thuyết Văn
目不相聽也。 从目。癸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
聽猶順也。二女志不同行。猶二目不同視也。故卦曰睽。人部卽睽。 苦圭切。十五部。
【睽】 (khuê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: Khổ khuê thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 圭 (khuê) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uê' Suy luận: khuê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thính (Nghe) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư