萬福

wàn fú vạn phúc

Hán Việt: vạn phúc · Pinyin: wàn fú

Tổng quan

vạn phúc

Cấu tạo: (vạn) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạn phúc
  • Cihui uôn điều sung sướng được hưởng. Thường dùng làm lời hỏi han, chúc tụng. Đoạn trường tân thanh: »Bên câu vạn phúc bên lời hàn huyên«. vạn phúc vạn phúc ☆Muôn điều sung sướng được hưởng. Thường dùng làm lời hỏi han, chúc tụng. Đoạn trường tân thanh: »Bên câu vạn phúc bên lời hàn hu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全福、多福。《詩經.小雅.蓼蕭》:「既見君子,鞗革忡忡,和鸞雝雝,萬福攸同。」《文選.陸倕.石闕銘》:「翼百神,褆萬福。」 2.舊時婦女襝衽時,多口稱萬福,後因沿稱襝衽之禮為萬福。祝人一切吉祥如意、身體健康。也稱為「萬福」。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「未審入秋來眠食何似,伏惟萬福。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「只見嬝嬝娜娜走出房來,道了萬福。」

Eng

  • Cihui 萬福 ànfú* <trad.> intj. Good luck! ◆n. a woman's bow; curtsy | ²dào ∼ make a curtsy; curtsy