萬端
vạn đoan
Hán Việt: vạn đoan · Pinyin: wàn duān
Tổng quan
vạn đoan: muôn mối/phong phú
Nghĩa
Việt
- Cihui vạn đoan: muôn mối/phong phú
- Cihui muôn mối; phong phú。(頭緒) 極多而紛繁。 變化 萬端。 biến hoá khôn lường. 感慨萬端。 vô cùng cảm khái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極多。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「財穀雖多,變故萬端,寧能堅守者也?」 2.各種方法。《史記.卷七七.魏公子傳》:「數請魏王,及賓客、辯士說王萬端。」
Eng
- Cihui 萬端 ànduān v.p. multifarious ◆n. diverse means/matters