萬貫

wàn guàn vạn quán

Hán Việt: vạn quán · Pinyin: wàn guàn

Tổng quan

mười nghìn xâu tiền | rất giàu | triệu phú

Cấu tạo: (vạn) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười nghìn xâu tiền | rất giàu | triệu phú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時以千錢為一貫。萬貫形容錢財很多。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「你雖有萬貫財,爭如俺七步才。」《初刻拍案驚奇》卷六:「看了一看,愛玩不已。問道:『要多少價錢?』慧澄道:『討價萬貫。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指一万贯铜钱。形容极其富有万贯家财|你不看见城里张府上那些老爷,都有万贯家私。

Eng

  • CC-CEDICT ten thousand strings of cash|very wealthy|millionaire
  • Cihui ten thousand strings of cash; very wealthy; millionaire