萬里

wàn lǐ vạn lí

Hán Việt: vạn lí · Pinyin: wàn lǐ

Tổng quan

Wan Li (1916-2015), chính trị gia Trung Quốc | thị trấn Vạn Lý ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan | rất xa | hàng ngàn dặm | mười ngàn dặm

Cấu tạo: (vạn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Wan Li (1916-2015), chính trị gia Trung Quốc | thị trấn Vạn Lý ở Tân Bắc 新北市, Đài Loan | rất xa | hàng ngàn dặm | mười ngàn dặm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極遠。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「璽書既至,河西咸驚,以為天子明見萬里之外,網羅張立之情。」《儒林外史》第三八回:「他這萬里長途,自然盤費也難。我這裡拿拾兩銀子,少卿,你去送與他,不必說是我的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国无产阶级革命家。山东东平人。1936年加入中国共产党。曾任冀鲁豫地委书记、南京市军管会经济部部长。建国后,任西南军政委员会城市建设部部长、中共北京市委书记兼北京市副市长、铁道部部长、中共安徽省委第一书记、中央书记处书记、国务院副总理、中共中央政治局委员、全国人大常委会委员长。

Eng

  • CC-CEDICT Wan Li (1916-2015), PRC politician
  • CC-CEDICT Wanli township in New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan
  • CC-CEDICT far away|thousands of miles; 10,000 li
  • Cihui Wan Li (1916-2015), PRC politician

ja

  • JMdict thousands of miles