萱堂

xuān táng huyên đường

Hán Việt: huyên đường · Pinyin: xuān táng

Tổng quan

mẹ (cách gọi tôn kính)

Cấu tạo: (huyên) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ (cách gọi tôn kính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指母親的居室。見《詩經.衛風.伯兮》唐.孔穎達.正義。後借指母親。宋.葉夢得〈再任後遣模歸按視石林〉詩四首之二:「白髮萱堂上,孩兒更共懷。」也作「堂萱」、「諼堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.卫风.伯兮》"焉得谖草,言树之背。"毛传"谖草令人忘忧;背,北堂也。"陆德明释文"谖,本又作萱。"谓北堂树萱,可以令人忘忧。古制,北堂为主妇之居室◇因以"萱堂"指母亲的居室,并借以指母亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.卫风.伯兮》"焉得谖草,言树之背。"毛传"谖草令人忘忧;背,北堂也。"陆德明释文"谖,本又作萱。"谓北堂树萱,可以令人忘忧。古制,北堂为主妇之居室◇因以"萱堂"指母亲的居室,并借以指母亲。

Eng

  • CC-CEDICT mother (honorific designation)
  • Cihui mother (honorific designation)

ja

  • JMdict mother