落下

luò xiàlạc hạ

Hán Việt: lạc hạ · Pinyin: luò xià

Tổng quan

rơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.复姓。西汉有落下闳。见《汉书.律历志上》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遺漏而留下。如:「這是她昨天落下的皮包。」 2.落後。如:「他跑得太慢,落下一大截。」

Cấu tạo: 落 (lạc) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rớt
  • Cihui hạ cánh (của đạn dược)
  • Biên soạn 落下 uòxia* r.v. 1. fall down; descend; drop 2. leave behind 3. omit; forget

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遺漏而留下。如:「這是她昨天落下的皮包。」 2.落後。如:「他跑得太慢,落下一大截。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉落。如:「小雨點自天空紛紛落下。」 2.留下。如:「落下罵名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.复姓。西汉有落下闳。见《汉书.律历志上》。

Eng

  • JMdict fall
  • JMdict drop
  • JMdict descent
  • JMdict coming down
  • Cihui to fall; to drop; to land (of projectile)

Đức

  • Handedict absenken, absetzen

ja

  • JMdict 落下(らっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

落下来 · 落下很遠 · 落下来的 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡