落保

luò bǎo lạc bảo

Hán Việt: lạc bảo · Pinyin: luò bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (bảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做保、擔保。元.王仲文《救孝子》第四折:「我當初奏過這一家賢孝,今日這廝卻犯下十惡大罪,若是郎主知道呵,俺先耽下個落保的罪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作保。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作保。